cause of action

cause of action

A lawyer reviews a document outlining a client's cause of action.

Định nghĩa

Danh từ: Căn cứ khởi kiệnMột tập hợp các sự kiện hoặc tình tiết pháp đủ để tạo ra quyền yêu cầu tòa án xem xét giải quyết. Đây cơ sở pháp một nguyên đơn dựa vào để đưa vụ việc ra trước tòa.

dụ sử dụng
  • (Luật sư lập luận rằng nguyên đơn một căn cứ khởi kiện hợp lệ chống lại công ty vi phạm hợp đồng.)
  • (Nếu không một căn cứ khởi kiện rõ ràng, tòa án không thể tiến hành vụ kiện.)
  • (Căn cứ khởi kiện trong vụ án này dựa trên sự cẩu thả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to plead a cause of action": trình bày căn cứ khởi kiện trước tòa.
    • The plaintiff must plead a proper cause of action in the complaint. (Nguyên đơn phải trình bày một căn cứ khởi kiện thích hợp trong đơn khởi kiện.)
  • "to state a cause of action": nêu căn cứ khởi kiện.
    • The defendant moved to dismiss the case for failure to state a cause of action. (Bị đơn đã yêu cầu bác bỏ vụ án không nêu được căn cứ khởi kiện.)
Biến thể từ gần giống
  • Cause (danh từ): nguyên nhân, lý do (trong ngữ cảnh pháp , có thể dùng thay thế không chính thức).
    • The cause of the accident was driver error. (Nguyên nhân của vụ tai nạn lỗi của tài xế.)
  • Right of action (danh từ): quyền khởi kiện (tương tự nhưng nhấn mạnh vào quyền pháp ).
    • She has a right of action against the landlord for unsafe conditions. ( ấy quyền khởi kiện chủ nhà điều kiện không an toàn.)
Từ đồng nghĩa
  • Grounds for lawsuit: căn cứ để khởi kiện.
  • Legal claim: yêu cầu pháp .
  • Basis for action: cơ sở cho hành động pháp .
Các cụm từ liên quan
  • To bring a cause of action: đưa ra một căn cứ khởi kiện.
    • The plaintiff brought a cause of action for defamation. (Nguyên đơn đã đưa ra một căn cứ khởi kiện tội phỉ báng.)
  • To arise from a cause of action: phát sinh từ một căn cứ khởi kiện.
    • The damages arose directly from the cause of action. (Các thiệt hại phát sinh trực tiếp từ căn cứ khởi kiện.)
Thành ngữ liên quan
  • To have a cause of action: căn cứ khởi kiện.
    • If you signed the contract, you have a cause of action for its breach. (Nếu bạn đã hợp đồng, bạn căn cứ khởi kiện vi phạm hợp đồng đó.)
  • To extinguish a cause of action: làm mất hiệu lực của căn cứ khởi kiện ( dụ: do hết thời hiệu).
    • The statute of limitations extinguished the cause of action. (Thời hiệu khởi kiện đã làm mất hiệu lực của căn cứ khởi kiện.)